Đề án tuyển sinh năm 2022 Trường Đại học Lương Thế Vinh

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2022

(Bổ sung và chỉnh sửa tháng 5 năm 2022)

 

  1. Thông tin chung
  1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử  của trường
  • Mã trường: DTV
  • Trường Đại học Lương Thế Vinh
  • Sứ mệnh: Trường Đại học Lương Thế Vinh là cơ sở đào tạo đa ngành, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ theo định hướng ứng dụng, đổi mới, sáng tạo cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động. Nơi thực hiện khát vọng  thay đổi lối sống, cách suy nghĩ và làm việc của con người thông qua giáo dục, nghiên cứu và phục vụ cộng đồng.
  • Tầm nhìn: Trường Đại học Lương Thế Vinh trở thành ĐẠI HỌC có vị thế cao trong hệ thống các trường đại học theo định hướng ứng dụng, đổi mới, sáng tạo của Việt Nam; ngang tầm với các ĐẠI HỌC VÙNG  về môi trường học tập, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
  • Mục tiêu chiến lược: Xây dựng Trường Đại học Lương Thế Vinh trở thành ĐẠI HỌC đa ngành, đa lĩnh vực, đa bậc học, chất lượng đào tạo đẳng cấp Quốc gia; là địa chỉ  tin cậy đối với người học, các trường đại học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp trong và ngoài nước về hợp tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
  • Địa chỉ trụ sở: Phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
  • Điện thoại: 0228.3680151
  • Địa chỉ trang thông tin điện tử của trường: http://ltvu.edu.vn
  1. Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2021

STT

Theo phương thức, trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

I

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tiến sĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thạc sĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Quản trị kinh doanh

 

 

53

 

 

 

 

53

1.2.2

Thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.1

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.2

Kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.3

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

6

 

 

6

2.1.1.4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.5

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.6

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.7

Thú y

 

 

 

 

66

 

 

66

2.2

Liên thông từ TC; CĐ; ĐH với ĐH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Quản trị kinh doanh

 

 

22

 

 

 

 

22

2.2.2

Kế toán

 

 

47

 

 

 

 

47

2.2.3

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

19

 

 

19

2.2.4

Thú y

 

 

 

 

66

 

 

66

2.2.5

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

88

 

 

88

2.2.6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.7

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

30

30

2.3

Đại học vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

43

43

  1. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
    1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất:
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT và kết quả học tập bậc THPT.
    1. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất:

Nhóm ngành/Ngành/

Tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh - 2

Năm tuyển sinh - 1

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành III xét tuyển các ngành dưới đây:

- Ngành Kế toán

- Ngành Quản trị kinh doanh

610

0

15

780

69

15

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành V xét tuyển các ngành dưới đây:

- Ngành Kỹ thuật xây dựng

- Thú y

- Công nghệ thông tin

664

83

15

1078

245

15

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành VII xét tuyển các ngành dưới đây:

- Ngôn ngữ Anh

123

0

15

345

95

15

Tổng

1397

83

 

2203

409

 

  1. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
  1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu
    1. Số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá
  • Tổng diện tích đất của trường: 45.784m².
  • Ký túc xá: Nhà trường không có ký túc xá riêng, nhưng khu Ký túc xá sinh viên của tỉnh Nam Định với trên 6.000 giường nằm ngay sát bên cạnh nhà trường được ưu tiên dành cho sinh viên trúng tuyển vào trường Đại học Lương Thế Vinh..
  • Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 26,6 m².

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

81

6738

1.1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

2

500

1.2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

10

1230

1.3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

39

3040

1.4

Số phòng học dưới 50 chỗ

5

250

1.5

Số phòng học đa phương tiện

1

150

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

24

1568

2

Thư viện, trung tâm học liệu

1

350

3

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

5

528

 

Tổng (1+2+3)

87

7616

    1. Các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành

1

Phòng thí nghiệm vật lý, hóa học

Máy hút ẩm, bếp cách thủy, tủ sấy, phễu triết, nhiệt kế thủy ngân, vòng tròn đổ bình cầu, chai nút mài, pipet thẳng, ống đong và các dụng cụ thí nghiệm khác ...

Khối ngành V

2

Phòng thí nghiệm sinh học

Máy khuấy từ gia nhiệt, máy so màu, máy ẩm, máy lắc, tủ ấm hiện số, và các dụng cụ khác ...

Khối ngành V

3

Phòng Thực hành Xây dựng

Cối đầm chặt, cân kỹ thuật, máy thấm, máy nén, các dụng cụ, công cụ khác ...

Khối ngành V

4

Phòng thực hành Điện

Máy giao động ký, máy hiện sóng, biến tần, động cơ mặt bích, các dụng cụ khác ...

Khối ngành V

5

Phòng Thực hành Cơ khí

Máy phay lăn răng (CNC), máy tiện, máy khoan cần, các công cụ, dụng cụ khác ...

Khối ngành V

    1. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, ebook, cơ sở dữ liệu điện tử trong thư viện của trường)

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng (đầu sách)

1

Nhóm ngành I

0

2

Nhóm ngành II

0

3

Nhóm ngành III

2.453

4

Nhóm ngành IV

0

5

Nhóm ngành V

1.526

6

Nhóm ngành VI

0

7

Nhóm ngành VII

352

  1. Thông tin về đội ngũ giảng viên
  1.  Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh (Xem phụ lục 01 kèm theo)
  2.  Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học ( Xem phụ lục 02 kèm theo)
  1. Các thông tin của năm tuyển sinh
  1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học (không bao gồm liên thông chính quy từ trung cấp, cao đẳng và đại học)
    1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình  thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình  độ  trung  cấp, cao đẳng nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT thì phải có xác nhận đã  hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của BGD&ĐT (theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành). Có đủ sức khỏe để học tập.

    1. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.
    2. Phương thức tuyển sinh
  1. Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT (30% chỉ tiêu).
  2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (70% chỉ tiêu)
    1. Chỉ tiêu truyển sinh
 
  1. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo

 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Số văn bản cho phép mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ QĐ hoặc cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

Đào tạo ngành đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học

Năm bắt đầu thực hiện đào tạo ngành có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học

Số, ngày ban hành văn bản phê duyệt đào tạo từ xa

Năm bắt đầu thực hiện đào tạo từ xa

(1)

(2)

(3)

`(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Quản trị kinh doanh

7340101

636/QĐ-BGDĐT

15/02/2004

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2004

2021

 

 

273/QĐ-ĐHLTV ngày 23/11/2021

2022

2

Kế toán

7340301

636/QĐ-BGDĐT

15/02/2004

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2004

2021

 

 

273/QĐ-ĐHLTV ngày 23/11/2021

2022

3

Tài chính- Ngân hàng

7340201

397/QĐ-BGD&ĐT

24/01/2005

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2015

2005

 

 

273/QĐ-ĐHLTV ngày 23/11/2021

2022

4

Công nghệ thông tin

7480201

636/QĐ-BGDĐT

15/02/2004

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2004

2021

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

`(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

5

Thú y

7640101

3347/QĐ-BGDDT

21/6/2004

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2015

2021

 

 

 

 

6

Kỹ thuật xây dựng

7580201

636/QĐ-BGDĐT

15/02/2004

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2004

2021

 

 

 

 

7

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

82/QĐ-BGD&ĐT

03/01/2007

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2015

2005

 

 

 

 

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

636/QĐ-BGDĐT

15/02/2004

4705/BGDĐT-GDĐH

10/10/2018

Bộ GD

 

2004

 

 

 

 

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

636/QĐ-BGDĐT

15/02/2004

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

2004

2021

 

 

273/QĐ-ĐHLTV ngày 23/11/2021

2022

 10

Quản trị kinh doanh (Cao học)

8340191

6048/QĐ-BGDDT

29/11/2011

817/QĐ-BGDĐT

12/03/2018

Bộ GD

 

2011

 

 

 

 

 11

Thú y (Cao học)

8640101

4113/QĐ- BGDDT

17/10/2018

 

 

 

 

2018

 

 

 

 

 

              

 

b) Chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn XT1

Tổ hợp môn XT2

Tổ hợp môn XT3

Tổ hợp môn XT4

Theo xét KQ thi THPT

Theo kết quả học bạ THPT

Tổ hợp

Môn chính

Tổ hợp

Môn chính

Tổ hợp

Môn chính

Tổ hợp

Môn chính

1

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

72

168

A00

 

A01

 

C01

 

 

 

2

Đại học

7340301

Kế toán

72

168

A00

 

A01

 

C01

 

 

 

3

Đại học

7340201

Tài chính- Ngân hàng

62

146

A00

 

A01

 

C01

 

 

 

4

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

88

206

A00

 

A01

 

C01

 

 

 

5

Đại học

7460101

Thú Y

72

168

B00

 

A02

 

B03

 

 

 

6

Đại học

7580201

Kỹ thuật xây dựng

72

168

A00

 

A01

 

C01

 

 

 

7

Đại học

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

54

125

A00

 

A01

 

C01

 

 

 

8

Đại học

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

88

206

A00

 

A01

 

C01

 

 

 

9

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

72

168

D01

 

D07

 

D14

 

C00

 

    1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a) Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệpTHPT

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (theo qui chế tuyển sinh của Bộ GDĐT) đạt từ 13,00 điểm trở lên.

b) Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Có tổng điểm trung bình cả năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (theo qui chế tuyển sinh của Bô GDĐT) đạt từ 15,0 điểm trở lên;
    1. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường
  • Mã trường: DTV
  • Mã số ngành

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

1

Quản trị kinh doanh

7340101

240

A00; A01; C01.

 

2

Kế toán

7340301

240

A00; A01; C01.

 

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

208

A00; A01; C01.

 

4

Công nghệ thông tin

7480201

294

A00; A01; C01.

 

5

Thú y

7640101

240

B00; B03; A02.

 

6

Kỹ thuật xây dựng

7580201

240

A00; A01; C01.

 

7

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

179

A00; A01; C01.

 

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

294

A00; A01; C01

 

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

240

D01; D07; D14; C00

 

  • Tổ hợp xét tuyển.

* Khối truyền thống

  • Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học.
  • Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học.
  • Khối C00: Văn, Lịch sử, Địa Lý
  • Khối D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

* Khối bổ sung

  • Khối A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
  • Khối A02: Toán, Vật lý, Sinh học.
  • Khối C01: Toán, Vật lý, Ngữ Văn.
  • Khối D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
  • Khối B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn.
  • Khối D14; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.
  • Điểm chênh lệch xét tuyển giữa các tổ hợp: 0 điểm.
  • Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không có.
    1. Tổ chức tuyển sinh
  • Thời gian nhận ĐKXT sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Hình thức nhận ĐKXT: Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện; đăng ký online trên trang Website của trường.
    1. Chính sách ưu tiên và quyền lợi đối với thí sinh và sinh viên đào tạo chính qui tại trường
  1. Chính sách ưu tiên
  • Nhà trường thực hiện chế độ miễn, giảm học phí theo qui định của Nhà nước.
  • Thí sinh được cộng điểm ưu tiên đối tượng và điểm ưu tiên khu vực theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  1. Quyền lợi được hưởng
  • Được miễn 100% học phí học kỳ I năm thứ nhất cho những tân sinh viên đạt mức điểm trúng tuyển từ 16 điểm trở lên.
  • Được cấp học bổng khuyến khích học tập từ học kỳ II năm thứ nhất trở đi cho những sinh viên có học lực từ khá trở lên;
  • Được học song bằng chính - phụ. Trong đó ngôn ngữ Anh là bằng phụ sẽ được giảm 50% học phí toàn khóa học;
  • Được tuyển thẳng vào học theo qui chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Được giới thiệu việc làm bán thời gian trong thời gian học tại trường và giới thiệu việc làm phù hợp với chuyên môn sau khi tốt nghiệp;
  • Được miễn phí tiền thuê ký túc xá trong suốt khoá học.
    1. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển

Lệ phí xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập tại bậc học THPT: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;

    1. Học phí dự kiến với sinh viên:
  • Khối ngành Kinh tế: 400.000 đồng/1 tín chỉ;
  • Khối ngành Kỹ thuật và ngôn ngữ: 450.000 đồng/1 tín chỉ
    1. Thông tin trực tiếp hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký  xét tuyển đại học năm 2022
  • Thí sinh truy cập địa chỉ website của trường: http://www.ltvu.edu.vn; fanpage: http://www.facebook.com/DHLuongTheVinh
  • Điện thoại tư vấn trực tiếp:
  • Mr Nguyễn Gia Tín, điện thoại 0912.849.967;
  • Mr Trần Bình Thành, điện thoại 0912093667;
  • Mr. Trinh Văn Cư, điện thoại 0989956859;
  • Mr. Hoàng Văn Hải, điện thoại 0982704676;
  • Mr. Vũ Tất Tài, điện thoại 0914366611;
  • Ms. Vũ Thị Hồng Thủy, điện thoại 0977313923.
    1. Tình hình việc làm

 

Lĩnh vực

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp (khảo sát ở năm trước liên kề)

  ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP

Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý

774

 

70

 

0

 

 

 

Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin

299

 

56

 

0

 

 

 

Lĩnh vực: Thú y

372

 

132

 

46

 

100

 

Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng

390

 

53

 

29

 

100

 

Lĩnh vực: Kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực: Khác (Ngôn ngữ Anh)

195

 

94

 

0

 

 

 

Lĩnh vực

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp (khảo sát ở năm trước liên kề)

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý

774

 

70

 

0

 

 

 

Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin

299

 

56

 

0

 

 

 

Lĩnh vực: Thú y

372

 

132

 

46

 

100

 

Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng

390

 

53

 

29

 

100

 

Lĩnh vực: Kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực: Khác (Ngôn ngữ Anh)

195

 

94

 

0

 

 

 

    1. Tài chính
  • Tổng nguồn thu hợp pháp/ năm của trường: 4.745.269.500VNĐ.
  • Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 4.000.000 VNĐ.
  1. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học
    1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình  thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình  độ  trung  cấp, cao đẳng  nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT thì phải có xác nhận đã  hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của BGD&ĐT (theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành). Có đủ sức khỏe để học tập.

    1. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.
    2. Phương thức tuyển sinh
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc Trung cấp.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc Cao đẳng.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc Đại học.
    1. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Số QĐ đào tạo VLVH

Ngày tháng năm ban hành QĐ

CQ thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

7340101

Quản trị kinh doanh

72

13

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

 

2

7640101

Kế toán

72

3

7340201

Tài chính- Ngân hàng

59

4

7480201

Công nghệ thông tin

60

5

7340301

Thú y

72

6

7580201

Kỹ thuật xây dựng

67

7

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

51

8

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

83

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

54

    1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương: Có tổng điểm trung bình cả năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với ưu tiên (theo qui chế tuyển sinh của Bô GDĐT) đạt từ 15,0 điểm trở lên.
  • Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng: có tổng điểm tổng kết năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với ưu tiên (theo qui chế tuyển sinh của Bô GDĐT) đạt từ 15,0 điểm trở lên.
  • Tốt nghiệp Đại học: Có tổng điểm trung bình khóa học đạt từ 2,00 thang điểm 4 hoặc từ 5,00 thang điểm 10.
    1. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường
  • Mã số ngành và chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Học bạ THPT

Xét tuyển theo kết quả học bậc TC, CĐ, ĐH

1

Quản trị kinh doanh

7340101

78

A00; A01; C01.

Điểm tổng kết toàn khóa học

2

Kế toán

7340301

78

A00; A01; C01.

Điểm tổng kết toàn khóa học

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

41

A00; A01; C01.

Điểm tổng kết toàn khóa học

4

Công nghệ thông tin

7480201

60

A00; A01; C01.

Điểm tổng kết toàn khóa học

5

Thú y

7640101

77

B00; A02; B03

Điểm tổng kết toàn khóa học

6

Kỹ thuật xây dựng

7580201

88

A00; A01; C01.

Điểm tổng kết toàn khóa học

7

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

35

A00; A01; C01.

Điểm tổng kết toàn khóa học

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

57

A00; A01; C01.

Điểm tổng kết toàn khóa học

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

60

D01; D07; D14; C00

Điểm tổng kết toàn khóa học

    1. Tổ chức tuyển sinh
  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ tháng  03 năm 2022
  • Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển (theo mẫu của nhà trường) trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện, đăng ký onnile trên Website của trường;
    1. Chính sách ưu tiên
  • Được tư vấn và giới thiệu việc làm phù hợp chuyên ngành đào tạo sau khi tốt nghiệp;
  • Thí sinh được cộng điểm ưu tiên theo qui chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thí sinh được xét tuyển thẳng theo qui chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo.
    1. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
    2. Học phí dự kiến với sinh viên:
  • Khối ngành Kinh tế: 420.000 đồng/1 tín chỉ;
  • Khối ngành Kỹ thuật và ngôn ngữ: 470.000 đồng/1 tín chỉ
  • Thí sinh truy cập địa chỉ website của trường: http://www.ltvu.edu.vn; fanpage: http://www.facebook.com/DHLuongTheVinh
  • Điện thoại tư vấn trực tiếp:
  • Mr Nguyễn Gia Tín, điện thoại 0912.849.967;
  • Mr Trần Bình Thành, điện thoại 0912093667;
  • Mr. Trinh Văn Cư, điện thoại 0989956859;
  • Mr. Hoàng Văn Hải, điện thoại 0982704676;
  • Mr. Vũ Tất Tài, điện thoại 0914366611;
    1. Thời gian dự kiến tuyển sinh: Tuyển sinh nhiều đợt trong năm
  • Xét tuyển đợt đầu tháng 3 năm 2022
  • Xét tuyển đợt  cuối cùng  tháng 12 năm 2022
  1. Tuyển sinh liên thông chính quy, vừa làm vừa học từ trung cấp, cao đẳng, đại học lên Đại học
    1. Đối tượng tuyển sinh

Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng và bằng tốt nghiệp THPT; người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành; người có bằng tốt nghiệp trình độ Cao đẳng trở lên;

    1. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.
    2. Phương thức tuyển sinh:
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc trung cấp, cao đẳng và Đại học.
    1. Chỉ tiêu tuyển sinh (Dự kiến)

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu chính quy

 

Chỉ tiêu VL

VH

 

Số QĐ đào tạo LT

Ngày tháng năm ban hành

CQ thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

78

72

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2021

2

Đại học

7340301

Kế toán

78

72

3115

17/06/2007

Bộ GD&ĐT

2007

3

Đại học

7340201

Tài chính- Ngân hàng

41

59

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

4

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

60

60

3115

17/06/2007

Bộ GD&ĐT

2007

5

Đại học

7640101

Thú y

77

72

5046

05/08/2008

Bộ GD&ĐT

2008

6

Đại học

7580201

Kỹ thuật xây dựng

88

67

3115

17/06/2007

Bộ GD&ĐT

2007

7

Đại học

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

35

51

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

8

Đại học

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

57

83

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

9

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

54

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2021

    1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
  • Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng: có tổng điểm tổng kết năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với ưu tiên (theo qui chế tuyển sinh của Bô GDĐT) đạt từ 15,0 điểm trở lên. 
  • Tốt nghiệp Đại học: Có tổng điểm trung bình khóa học đạt từ 2,00 thang điểm 4 hoặc từ 5,00 thang điểm 10.
    1. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

Stt

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT

Xét tuyển theo kết quả học bậc TC, CĐ, ĐH

1

Quản trị kinh doanh

78

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

2

Kế toán

78

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

3

Tài chính- Ngân hàng

41

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

4

Công nghệ thông tin

60

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

5

Thú y

77

B00; A02; B03

Điểm tổng kết toàn khóa học

6

Kỹ thuật xây dựng

88

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

7

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

35

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

57

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

9

Ngôn ngữ Anh

60

D01; D07; D14, C00

Điểm tổng kết toàn khóa học

    1. Tổ chức tuyển sinh
  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ tháng 03 năm 2022
  • Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển (theo mẫu của nhà trường) tại trường; gửi qua đường bưu điện; đăng ký online trên Website của nhà trường;
    1. Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
    2. Học phí dự kiến với sinh viên
  • Khối ngành Kinh tế: 420.000 đồng/1 tín chỉ;
  • Khối ngành Kỹ thuật và ngôn ngữ: 470.000 đồng/1 tín chỉ.
    1. Thời gian dự kiến có nhiều đợt tuyển sinh trong năm
  • Xét tuyển đợt đầu tiên tháng  3 năm 2022
  • Xét tuyển đợt cuối cùng tháng 12 năm 2022
  • Điện thoại tư vấn trực tiếp:
  • Mr Nguyễn Gia Tín, điện thoại 0912.849.967;
  • Mr Trần Bình Thành, điện thoại 0912093667;
  • Mr. Trinh Văn Cư, điện thoại 0989956859;
  • Mr. Hoàng Văn Hải, điện thoại 0982704676;

4. Tuyển sinh đào tạo từ xa liên thông, vừa làm vừa học từ trung cấp, cao đẳng, đại học lên Đại học

  1. Đối tượng tuyển sinh

Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng và bằng tốt nghiệp THPT; người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành; người có bằng tốt nghiệp trình độ Cao đẳng trở lên;

  1. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.
  2. Phương thức tuyển sinh:
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT
  • Xét tuyển theo kết quả học tập ở bậc trung cấp, cao đẳng và Đại học.
  1. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu chính quy

(Dự kiến)

Chỉ tiêu VL

VH

(Dự kiến)

Số QĐ đào tạo LT

Ngày tháng năm ban hành

CQ thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

Đại học

7480201

Cử nhân công nghệ thông tin

45

40

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

2

Đại học

7340301

Kế toán

45

40

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

3

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

45

40

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

4

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

45

40

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

5

Đại học

7340201

Tài chính- Ngân hàng

45

40

12

14/01/2022

Trường tự chủ QĐ

2022

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
  • Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng: có tổng điểm tổng kết năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với ưu tiên (theo qui chế tuyển sinh của Bô GDĐT) đạt từ 15,0 điểm trở lên . Hoặc có điểm trung bình chung khóa học bậc Trung cấp, Cao đẳng đạt từ 2,00 thang điểm 4 hoặc từ 5,00 thang điểm 10.
  • Tốt nghiệp Đại học: Có tổng điểm trung bình khóa học đạt từ 2,00 thang điểm 4 hoặc từ 5,00 thang điểm 10.
  1. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

Stt

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT

Xét tuyển theo kết quả học bậc TC, CĐ, ĐH

1

Kế toán

85

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

2

Quản trị kinh doanh

85

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

3

Công nghệ thông tin

85

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

4

Ngôn ngữ Anh

85

D01; D07; D14, C00

Điểm tổng kết toàn khóa học

5

Tài chính- Ngân hàng

85

A00; A01; C01

Điểm tổng kết toàn khóa học

  1. Tổ chức tuyển sinh
  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: dự kiến từ tháng 10 năm 2022
  • Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển (theo mẫu của nhà trường) tại trường; gửi qua đường bưu điện; đăng ký online trên Website của nhà trường;
  1. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

  1. Học phí dự kiến với sinh viên
  • Khối ngành Kinh tế: 420.000 đồng/1 tín chỉ;
  • Khối ngành Kỹ thuật và ngôn ngữ: 470.000 đồng/1 tín chỉ.
  1. Thời gian dự kiến có nhiều đợt tuyển sinh trong năm
  • Xét tuyển đợt đầu tiên tháng  8 năm 2022
  • Xét tuyển đợt cuối cùng tháng 12 năm 2022
  • Điện thoại tư vấn trực tiếp:
  • Mr Nguyễn Gia Tín, điện thoại 0912.849.967;
  • Mr Trần Bình Thành, điện thoại 0912093667;
  • Mr. Trinh Văn Cư, điện thoại 0989956859;
  • Mr. Hoàng Văn Hải, điện thoại 0982704676;

                                                                                       Nam Định, ngày    tháng  05  năm 2022

       HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

PGS.TS Mai Quốc Chánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC I :  Giảng viên toàn thời gian theo lĩnh vực các trình độ từ cao đẳng,đại học, thạc sĩ và tiến sĩ (người) theo lĩnh vực đến ngày 31/12/2021

 

STT

Lĩnh vực

Mã ngành

Giáo sư. Tiến sĩ/
Giáo sư. Tiến sĩ khoa học

Phó Giáo sư. Tiến sĩ/
Phó Giáo sư. Tiến sĩ khoa học

Tiến sĩ/
Tiến sĩ khoa học

Thạc sĩ

Đại học

Tổng cộng

Tổng giảng viên quy đổi xác định chỉ tiêu

I

Giảng viên toàn thời gian tham gia giảng dạy trình độ tiến

II

Giảng viên toàn thời gian tham gia giảng dạy trình độ thạc sĩ

1

Kinh doanh và quản lý

 

3

12

17

 

 

32

160

1.1

Quản trị kinh doanh

8340101

3

12

17

 

 

32

160

2

Thú y

 

0

0

3

 

 

3

15

2.1

Thú y

8640101

0

0

3

 

 

3

15

 

Tổng cộng giảng dạy thạc sĩ

 

3

12

20

 

 

35

175

III

Giảng viên toàn thời gian tham gia giảng dạy trình độ ĐH,CĐSP

1

Kinh doanh và quản lý

 

0

1

2

36

0

39

43

1.1

Kế toán

7340301

0

0

1

10

0

11

12

1.2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

0

1

0

9

0

10

12

1.3

Quản trị kinh doanh

7340101

0

0

1

17

0

18

19

2

Máy tính và công nghệ thông tin

 

0

0

2

17

0

19

21

2.1

Công nghệ thông tin

7480201

0

0

2

17

0

19

21

3

Công nghệ kỹ thuật

 

0

0

4

13

0

17

21

3.1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

0

0

4

13

0

17

21

4

Kiến trúc và xây dựng

 

0

1

7

28

0

36

45

4.1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

0

0

6

20

0

26

32

4.2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

0

1

1

8

0

10

13

5

Thú y

 

1

2

3

7

0

13

24

5.1

Thú y

7640101

1

2

3

7

0

13

24

6

Nhân văn

 

0

0

1

19

0

20

21

6.1

Ngôn ngữ Anh

7220201

0

0

1

19

0

20

21

 

Tổng số giảng viên giảng dạy ĐH, CĐSP

 

1

4

19

120

0

144

175

IV

Giảng viên toàn thời gian tham gia ĐTTX trình độ ĐH

 

 

PHỤ LỤC II :  Giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy các trình độ từ cao đẳng,đại học, thạc sĩ và tiến sĩ (người) theo lĩnh vực đến ngày 31/12/2021

 

STT

Lĩnh vực

Mã ngành

Giáo sư. Tiến sĩ/
Giáo sư. Tiến sĩ khoa học

Phó Giáo sư. Tiến sĩ/
Phó Giáo sư. Tiến sĩ khoa học

Tiến sĩ/
Tiến sĩ khoa học

Thạc sĩ

Đại học

Tổng cộng

Tổng giảng viên quy đổi xác định chỉ tiêu

I

Giảng viên tham gia giảng dạy trình độ tiến sĩ

II

Giảng viên tham gia giảng dạy trình độ thạc sĩ

1

Kinh doanh và quản lý

 

0

2

3

 

 

5

7.5

1.1

Quản trị kinh doanh

8340101

0

2

3

 

 

5

7.5

2

Thú y

 

0

0

8

 

 

8

12

2.1

Thú y

8640101

0

0

8

 

 

8

12

 Tổng giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy thạc sĩ

 

0

2

11

 

 

13

19.5

III

Giảng viên tham gia giảng dạy trình độ ĐH,CĐSP

1

Kinh doanh và quản lý

 

0

1

5

12

0

18

5

1.1

Kế toán

7340301

0

0

2

4

0

6

1.6

1.2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

0

0

0

2

0

2

0.4

1.3

Quản trị kinh doanh

7340101

0

1

3

6

0

10

3

2

Máy tính và công nghệ thông tin

 

0

0

0

3

0

3

0.6

2.1

Công nghệ thông tin

7480201

0

0

0

3

0

3

0.6

3

Công nghệ kỹ thuật

 

0

0

0

0

0

0

0

3.1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

0

0

0

0

0

0

0

4

Kiến trúc và xây dựng

 

0

0

0

1

0

1

0.2

4.1

Kỹ thuật xây dựng

7580201

0

0

0

1

0

1

0.2

4.2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

0

0

0

0

0

0

0

5

Thú y

 

0

0

8

15

0

23

6.2

5.1

Thú y

7640101

0

0

8

15

0

23

6.2

6

Nhân văn

 

0

0

0

3

0

3

0.6

6.1

Ngôn ngữ Anh

7220201

0

0

0

3

0

3

0.6

 Tổng giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy trình độ ĐH, CĐSP

 

0

1

13

34

0

48

12.6

IV

Giảng viên tham gia ĐTTX trình độ ĐH

10/06/2022

Đăng ký xét tuyển Online



LTVU - Đại Học Lương Thế Vinh
Trụ sở chính: Phường Lộc Vượng - Thành Phố Nam Định
Điện thoại: 0382598259 * Fax: 0382598259
Email: ltvu@ltvu.edu.vn - Website: www.Ltvu.edu.vn 
© 2003 Copyright: LTVU.EDU.VN
Lên trên